Kanji
濾
kanji character
lọc
濾 kanji-濾 lọc
濾
Ý nghĩa
lọc
Cách đọc
Kun'yomi
- こす
On'yomi
- ろ か lọc
- ろ し giấy lọc
- ろ えき dịch lọc
- りょ
Luyện viết
Nét: 1/18
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
濾 すlọc, lọc bỏ -
濾 過 lọc, sự lọc, thấm lọc -
濾 紙 giấy lọc -
濾 液 dịch lọc -
濾 水 nước lọc, nước thoát -
濾 胞 nang (đặc biệt là nang buồng trứng) -
濾 取 cặn lọc, bã lọc, cặn bã -
濾 材 vật liệu lọc, chất liệu lọc -
水 濾 bộ lọc nước, dụng cụ lọc, rổ lọc -
濾 し器 dụng cụ lọc, rây -
濾 し布 vải lọc, vải lược -
濾 過 器 đồ lọc, rổ lọc, bộ lọc -
濾 水 器 máy lọc nước -
濾 波 器 bộ lọc, bộ lọc sóng -
濾 過 布 vải lọc -
水 濾 しbộ lọc nước, dụng cụ lọc, rổ lọc -
濾 水 タンクbể lọc nước -
圧 濾 器 máy ép lọc -
無 濾 過 không lọc (rượu) -
濾 紙 クロマトグラフィーsắc ký giấy -
濾 紙 ディスクđĩa giấy lọc -
濾 過 性 病 原 体 vi rút -
麦 汁 濾 過 lọc dịch đường mạch nha, lọc bã bia, rửa bã -
濾 紙 電 気 泳 動 điện di trên giấy -
限 外 濾 過 siêu lọc - グラーフ
濾 胞 Nang trứng Graaf -
傍 濾 胞 細 胞 tế bào cận nang -
緑 内 障 濾 過 手 術 phẫu thuật lọc dịch cho bệnh tăng nhãn áp