Kanji
溢
kanji character
tràn
ngập
đổ
溢 kanji-溢 tràn, ngập, đổ
溢
Ý nghĩa
tràn ngập và đổ
Cách đọc
Kun'yomi
- こぼれる
- あふれる
- みちる
On'yomi
- いつ りゅう tràn
- いつ にゅう chảy sữa không do cho con bú
- いつ び lời khen quá đáng
Luyện viết
Nét: 1/13
Từ phổ biến
-
溢 すlàm đổ, làm rơi, rơi lệ... -
溢 れるtràn ra, rơi ra, tràn ngập... -
溢 れtràn ra -
溢 るtràn ngập, tràn trề, trào dâng -
溢 しbình đựng nước thải (trong trà đạo) -
溢 水 lũ lụt, tràn bờ -
溢 流 tràn, trào -
溢 血 xuất huyết, chảy máu -
溢 乳 chảy sữa không do cho con bú, tiết sữa bất thường, trào ngược sữa -
溢 るるtràn trề, dào dạt, dồi dào -
溢 美 lời khen quá đáng, lời tán dương không xứng đáng -
溢 れでるtràn ra từ thứ gì đó đã đầy -
横 溢 tràn trề, ngập tràn -
汪 溢 tràn trề, ngập tràn -
充 溢 tràn trề, dồi dào, sôi nổi -
溢 れだすbắt đầu tràn ra, bắt đầu tràn ngập, tuôn trào ra -
溢 れ者 kẻ côn đồ, kẻ lưu manh, kẻ du côn... -
溢 れ出 るtràn ra từ thứ gì đó đã đầy -
溢 れ返 るtràn ngập, dạt dào, đầy ắp -
溢 れ反 るtràn ngập, dạt dào, đầy ắp -
溢 れ出 すbắt đầu tràn ra, bắt đầu tràn ngập, tuôn trào ra -
溢 れかえるtràn ngập, dạt dào, đầy ắp -
溢 れ検 査 kiểm tra tràn -
溢 れ表 示 chỉ báo tràn -
目 溢 しsự làm ngơ, sự bỏ qua -
溢 れんばかりtràn trề, dạt dào, hào hứng... -
目 溢 れbỏ sót, điều bị bỏ sót -
脳 溢 血 xuất huyết não -
煮 溢 れるsôi trào ra -
茹 で溢 すluộc rồi đổ nước đi (để khử vị chát)