Kanji
渓
kanji character
suối núi
thung lũng
渓 kanji-渓 suối núi, thung lũng
渓
Ý nghĩa
suối núi và thung lũng
Cách đọc
Kun'yomi
- たに thung lũng
- たにがわ
On'yomi
- けい こく thung lũng (có sông chảy qua)
- けい りゅう suối núi
- せっ けい thung lũng tuyết
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
渓 thung lũng -
渓 谷 thung lũng (có sông chảy qua), hẻm núi, khe núi... -
渓 流 suối núi, dòng suối trên núi -
雪 渓 thung lũng tuyết -
渓 間 khe núi -
渓 声 tiếng suối trong thung lũng -
渓 壑 khe núi, vực sâu, lòng tham vô đáy... -
渓 澗 suối núi, thung lũng -
渓 水 suối núi, nước suối núi -
渓 泉 suối nước từ thung lũng tuôn ra -
渓 流 釣 りcâu cá suối núi -
厳 美 渓 Hẻm núi Genbi (thành phố Ichinoseki, tỉnh Iwate) -
猊 鼻 渓 Hẻm núi Geibi (Ichinoseki, Iwate)