Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
渓澗
けいかん
vocabulary vocab word
suối núi
thung lũng
渓澗
keikan
渓澗
渓澗
けいかん
suối núi, thung lũng
け
い
か
ん
渓
澗
け
い
か
ん
渓
澗
け
い
か
ん
渓
澗
Ý nghĩa
suối núi
và
thung lũng
suối núi, thung lũng
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
渓澗
suối núi, thung lũng
けいかん
渓
suối núi, thung lũng
たに, たにがわ, ケイ
氵
( 水 )
nước, bộ thủy (bộ thứ 85)
さんずい
爫
bộ móng vuốt (số 87)
夫
chồng, người đàn ông
おっと, それ, フ
大
lớn, to
おお-, おお.きい, ダイ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
人
người
ひと, -り, ジン
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
澗
sông suối trong thung lũng, 10 mũ 36
たに, たにみず, カン
氵
( 水 )
nước, bộ thủy (bộ thứ 85)
さんずい
間
khoảng cách, không gian
あいだ, ま, カン
門
cổng, khẩu (dùng để đếm súng đại bác)
かど, と, モン
日
ngày, mặt trời, Nhật Bản...
ひ, -び, ニチ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.