Kanji
来
kanji character
đến
hạn
tiếp theo
gây ra
trở thành
来 kanji-来 đến, hạn, tiếp theo, gây ra, trở thành
来
Ý nghĩa
đến hạn tiếp theo
Cách đọc
Kun'yomi
- くる
- きたる
- きたす
- で き る có thể làm được
- で き ごと sự kiện
- ゆき き đi lại
- こ い lại đây!
- もって こ い vừa vặn
- ばっち こ い Tôi sẵn sàng rồi!
On'yomi
- らい ねん năm sau
- らい sắp tới (năm, mùa xuân, v.v.)
- い らい từ đó
- たい
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
来 sắp tới (năm, mùa xuân, v.v.)... -
来 年 năm sau -
以 来 từ đó, từ nay -
従 来 cho đến nay, cho đến bây giờ, truyền thống... -
将 来 tương lai, triển vọng (tương lai), nhập khẩu (từ nước ngoài... -
来 月 tháng sau -
来 日 đến Nhật Bản, thăm Nhật Bản, tới Nhật Bản -
本 来 ban đầu, chủ yếu, về bản chất... -
未 来 tương lai (xa), sự tồn tại trong tương lai, thế giới bên kia... -
来 週 tuần sau - さ
来 月 tháng sau nữa - さ
来 週 tuần sau nữa -
来 るđến (về mặt không gian hoặc thời gian), tiến lại gần, tới nơi... -
到 来 sự đến, sự xuất hiện, sự khai mở -
由 来 nguồn gốc, nguồn, lịch sử... -
再 来 月 tháng sau nữa -
再 来 週 tuần sau nữa -
来 春 mùa xuân tới - やって
来 るđến nơi, xuất hiện, tình cờ ghé qua... -
来 客 khách đến chơi, người đến thăm -
元 来 vốn dĩ, về bản chất, tự nhiên... -
行 来 đi lại, giữ liên lạc, thăm viếng lẫn nhau... - つれて
来 るdẫn theo ai đó -
遣 って来 るđến nơi, xuất hiện, tình cờ ghé qua... -
出 来 るcó thể làm được, có khả năng, được phép... -
出 来 事 sự kiện, sự việc, sự cố... -
行 き来 đi lại, giữ liên lạc, thăm viếng lẫn nhau... -
往 き来 đi lại, giữ liên lạc, thăm viếng lẫn nhau... -
連 れて来 るdẫn theo ai đó -
出 来 sự kiện, sự việc xảy ra, diễn ra...