Kanji

来

Ý nghĩa

đến hạn tiếp theo

Cách đọc

Kun'yomi

  • くる
  • きたる
  • きたす
  • で き る có thể làm được
  • で き ごと sự kiện
  • ゆき き đi lại
  • こ い lại đây!
  • もって こ い vừa vặn
  • ばっち こ い Tôi sẵn sàng rồi!

On'yomi

  • らい ねん năm sau
  • らい sắp tới (năm, mùa xuân, v.v.)
  • い らい từ đó
  • たい

Luyện viết


Nét: 1/7

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠