Kanji
札
kanji character
nhãn
tiền giấy
tờ trái phiếu
biển hiệu
giá thầu
札 kanji-札 nhãn, tiền giấy, tờ trái phiếu, biển hiệu, giá thầu
札
Ý nghĩa
nhãn tiền giấy tờ trái phiếu
Cách đọc
Kun'yomi
- に ふだ nhãn
- な ふだ biển tên
- きり ふだ lá bài chủ
On'yomi
- にゅう さつ đấu thầu
- かい さつ ぐち cổng soát vé
- かい さつ kiểm tra vé
Luyện viết
Nét: 1/5
Từ phổ biến
-
札 tiền giấy, giấy bạc, tờ tiền... -
入 札 đấu thầu, chào giá, việc đấu thầu -
荷 札 nhãn, thẻ -
改 札 kiểm tra vé, cổng soát vé, rào chắn vé -
落 札 vé trúng thưởng, vé số trúng giải -
改 札 口 cổng soát vé, cửa soát vé, lối soát vé -
名 札 biển tên, thẻ tên, nhãn -
表 札 biển tên nhà, tấm biển cửa -
標 札 biển tên nhà, tấm biển cửa -
切 札 lá bài chủ, vũ khí bí mật, kế sách cuối cùng... -
立 札 biển báo trên cột (thường bằng gỗ, có mái che nhỏ, ghi thông tin về cảnh quan... -
切 り札 lá bài chủ, vũ khí bí mật, kế sách cuối cùng... -
立 て札 biển báo trên cột (thường bằng gỗ, có mái che nhỏ, ghi thông tin về cảnh quan... -
札 束 bó tiền, xấp tiền, khoản tiền lớn -
札 幌 Sapporo (thành phố ở Hokkaido) -
応 札 đấu thầu, nộp hồ sơ dự thầu -
競 争 入 札 đấu thầu cạnh tranh (đặc biệt cho các hợp đồng chính phủ) - お
札 tiền giấy, tờ tiền, giấy bạc -
札 付 được gắn nhãn (đặc biệt là giá), khét tiếng, nổi tiếng xấu... -
札 所 ngôi chùa phát bùa -
札 片 tiền, tiền mặt -
札 びらtiền, tiền mặt -
札 ビ ラtiền, tiền mặt -
御 札 tiền giấy, tờ tiền, giấy bạc - ドル
札 tờ đô la -
花 札 hanafuda, bài hoa, bộ bài gồm 12 bộ... -
鑑 札 giấy phép, giấy cấp phép, giấy chứng nhận -
検 札 kiểm tra vé -
出 札 phát hành vé -
新 札 tiền mới, giấy bạc mới