Kanji
旁
kanji character
bộ phận bên phải của chữ Hán
đồng thời
旁 kanji-旁 bộ phận bên phải của chữ Hán, đồng thời
旁
Ý nghĩa
bộ phận bên phải của chữ Hán và đồng thời
Cách đọc
Kun'yomi
- つくり
- さんぽ かたがた trong lúc đi dạo
- かたわら
On'yomi
- ぼう じゃくぶじん hành xử ngang ngược như không có ai xung quanh
- ぼう しょう bằng chứng hỗ trợ
- ぼう てん dấu nhấn mạnh viết bên cạnh từ để chỉ trọng âm hoặc thu hút sự chú ý của người đọc
- ほう
Luyện viết
Nét: 1/10
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
旁 bên cạnh, rìa, cạnh... -
旁 々bộ thủ bên phải của chữ Hán -
旁 若 無 人 hành xử ngang ngược như không có ai xung quanh, hành động không quan tâm đến người khác, sự kiêu ngạo... -
旁 証 bằng chứng hỗ trợ, sự xác nhận -
旁 点 dấu nhấn mạnh viết bên cạnh từ để chỉ trọng âm hoặc thu hút sự chú ý của người đọc, dấu nhấn mạnh, dấu hướng dẫn viết bên cạnh chữ Hán để hỗ trợ đọc văn bản Hán văn -
旁 旁 bộ thủ bên phải của chữ Hán -
旁 註 ghi chú bên lề, chú thích ngoài lề, chú giải -
偏 旁 bộ thủ trái và phải trong chữ Hán, vị trí bộ thủ trong chữ Hán -
扁 旁 bộ thủ trái và phải trong chữ Hán, vị trí bộ thủ trong chữ Hán -
聿 旁 bộ thủ "bút" trong chữ Hán -
筆 旁 bộ thủ "bút" trong chữ Hán -
節 旁 bộ thủ "ấn" ở bên phải -
卩 旁 bộ thủ "ấn" ở bên phải -
寸 旁 bộ thủ thốn ở bên phải (bộ thủ 41) -
彡 旁 bộ thủ "tam" hoặc "đồ trang sức tóc" ở bên phải, bộ thủ "ba" hoặc "vật trang trí tóc" đặt bên phải -
戈 旁 bộ thủ "mâu" ở bên phải -
斧 旁 bộ thủ "rìu" ở bên phải -
斤 旁 bộ thủ "rìu" ở bên phải -
殳 旁 bộ thủ 79 ở bên phải -
攴 旁 bộ thủ "đánh" ở bên phải (bộ thủ 66) -
攵 旁 bộ thủ "đánh" ở bên phải (bộ thủ 66) -
散 歩 旁 trong lúc đi dạo -
博 引 旁 証 dẫn chứng phong phú -
偏 旁 冠 脚 bộ thủ của chữ Hán (trái, phải, trên... -
子 宮 旁 結 合 織 mô liên kết quanh tử cung