Kanji
文
kanji character
câu
văn học
phong cách
nghệ thuật
trang trí
hình vẽ
kế hoạch
bộ văn (bộ 67)
文 kanji-文 câu, văn học, phong cách, nghệ thuật, trang trí, hình vẽ, kế hoạch, bộ văn (bộ 67)
文
Ý nghĩa
câu văn học phong cách
Cách đọc
Kun'yomi
- ふみ づき tháng bảy âm lịch
- ふみ ばこ hộp đựng thư và giấy tờ
- ふみ づくえ bàn viết kiểu Nhật
- あや つける vu khống
- あや めどり chim cu nhỏ
- あや なしどり chim cu nhỏ
On'yomi
- ぶん か văn hóa
- ぶん がく văn học
- ぶん しょ tài liệu
- もん ぶしょう Bộ Giáo dục, Khoa học và Văn hóa (1871-2001)
- もん く lời phàn nàn
- がく もん học vấn
Luyện viết
Nét: 1/4
Từ phổ biến
-
文 thư, giấy nhắn, thư tín... -
文 化 văn hóa, văn minh, Thời kỳ Bunka (1804.2.11-1818.4.22) -
文 学 văn học -
文 書 tài liệu, văn bản, thư từ... -
文 庫 thư viện, bộ sưu tập sách, sách bìa mềm -
文 字 chữ cái, ký tự, chữ viết -
文 章 bài viết, tác phẩm văn chương, tiểu luận... -
文 明 nền văn minh, văn minh, văn hóa... -
文 系 ngành khoa học xã hội và nhân văn, ngành văn khoa -
注 文 đơn đặt hàng, yêu cầu, nhu cầu... -
註 文 đơn đặt hàng, yêu cầu, nhu cầu... -
論 文 luận văn, bài luận, chuyên luận... -
文 部 省 Bộ Giáo dục, Khoa học và Văn hóa (1871-2001) -
文 句 lời phàn nàn, sự càu nhàu, sự phản đối... -
文 芸 văn học, nghệ thuật, văn học và nghệ thuật... -
文 藝 văn học, nghệ thuật, văn học và nghệ thuật... -
文 献 văn học, sách tham khảo, tài liệu -
作 文 viết văn (bài luận, văn xuôi, v.v.)... -
本 文 văn bản (của sách, tài liệu, v.v.)... -
英 文 văn bản tiếng Anh, câu tiếng Anh, bài viết tiếng Anh... -
学 文 học vấn, sự học hỏi, kiến thức... -
文 化 財 tài sản văn hóa, di sản văn hóa -
文 化 的 thuộc về văn hóa -
文 学 者 nhà nghiên cứu văn học, người am hiểu văn chương, văn nhân... -
文 科 ngành nhân văn, nghệ thuật tự do, khoa học xã hội... -
文 体 phong cách văn học, hình thức ngôn ngữ viết -
文 法 ngữ pháp -
文 脈 bối cảnh (của đoạn văn), mạch suy nghĩ, ngữ cảnh (của vấn đề... -
文 字 通 りtheo nghĩa đen, đúng từng chữ, nghĩa đen -
文 通 thư từ qua lại, trao đổi thư tín