Kanji
撫
kanji character
vuốt ve
vỗ nhẹ
làm phẳng
撫 kanji-撫 vuốt ve, vỗ nhẹ, làm phẳng
撫
Ý nghĩa
vuốt ve vỗ nhẹ và làm phẳng
Cách đọc
Kun'yomi
- なでる
On'yomi
- ぶ いく chăm sóc
- ぶ する vuốt ve
- あい ぶ vuốt ve
- ふ
Luyện viết
Nét: 1/15
Từ phổ biến
-
撫 でるvuốt ve, mơn trớn, xoa nhẹ... -
逆 撫 でchọc tức, làm phiền lòng -
撫 育 chăm sóc, nuôi dưỡng -
撫 子 hoa cẩm chướng (đặc biệt là loài Dianthus superbus), cô gái đáng yêu, dễ thương -
撫 肩 vai xuôi -
撫 するvuốt ve, mơn trớn -
撫 ぜるvuốt ve nhẹ nhàng, xoa dịu, mơn trớn -
愛 撫 vuốt ve, mơn trớn, tán tỉnh thân mật (mang tính tình dục) -
慰 撫 sự xoa dịu, sự làm dịu -
撫 でつけtóc được vuốt xuôi -
撫 斬 りchém xén (với lưỡi dao ép sát vào vật thể), quét sạch (kẻ địch), chém hạ (liên tiếp từng người một)... -
撫 切 りchém xén (với lưỡi dao ép sát vào vật thể), quét sạch (kẻ địch), chém hạ (liên tiếp từng người một)... -
撫 で肩 vai xuôi -
鎮 撫 sự trấn an, sự dẹp yên -
宣 撫 bình định -
綏 撫 được xoa dịu để trở nên bình yên, được an ủi và vỗ về -
撫 で下 すvuốt xuống, làm phẳng xuống -
撫 で回 すvuốt ve, xoa, mơn trớn... -
撫 で付 けtóc được vuốt xuôi -
撫 で斬 りchém xén (với lưỡi dao ép sát vào vật thể), quét sạch (kẻ địch), chém hạ (liên tiếp từng người một)... -
撫 で切 りchém xén (với lưỡi dao ép sát vào vật thể), quét sạch (kẻ địch), chém hạ (liên tiếp từng người một)... -
撫 で撫 でvuốt ve, xoa dịu, mơn trớn -
撫 で摩 るvuốt ve, xoa dịu -
撫 であげるchải ngược -
撫 でつけるchải xuống, vuốt phẳng -
撫 でさするvuốt ve, xoa dịu -
撫 で下 ろすvuốt xuống, làm phẳng xuống -
撫 で上 げるchải ngược -
撫 で付 けるchải xuống, vuốt phẳng - かい
撫 でhời hợt (kiến thức, học vấn, v.v.)...