Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
鎮撫
ちんぶ
vocabulary vocab word
sự trấn an
sự dẹp yên
鎮撫
chinbu
鎮撫
鎮撫
ちんぶ
sự trấn an, sự dẹp yên
ち
ん
ぶ
鎮
撫
ち
ん
ぶ
鎮
撫
ち
ん
ぶ
鎮
撫
Ý nghĩa
sự trấn an
và
sự dẹp yên
sự trấn an, sự dẹp yên
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
鎮撫
sự trấn an, sự dẹp yên
ちんぶ
鎮
làm dịu đi, trấn an, trung tâm bảo vệ hòa bình thời cổ đại
しず.める, しず.まる, チン
金
vàng
かね, かな-, キン
真
thật, thực tại, tông phái Phật giáo
ま, ま-, シン
十
mười
とお, と, ジュウ
具
dụng cụ, đồ dùng, phương tiện...
そな.える, つぶさ.に, グ
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
撫
vuốt ve, vỗ nhẹ, làm phẳng
な.でる, ブ, フ
扌
( 手 )
tay, bộ thủ tay (số 64)
シュ
無
sự trống rỗng, không có gì, không phải...
な.い, ム, ブ
卌
( CDP-8BBE )
bốn mươi
よんじゅう, しじゅう, シュウ
𠂉
卌
bốn mươi
よんじゅう, しじゅう, シュウ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
灬
( 火 )
lửa, bộ hỏa (bộ thứ 86)
ヒョウ, カ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.