Kanji
捜
kanji character
tìm kiếm
tìm
xác định vị trí
捜 kanji-捜 tìm kiếm, tìm, xác định vị trí
捜
Ý nghĩa
tìm kiếm tìm và xác định vị trí
Cách đọc
Kun'yomi
- さがす
On'yomi
- そう さ truy tìm (đặc biệt trong điều tra hình sự)
- そう さく tìm kiếm (đặc biệt cho người hoặc vật bị mất tích)
- とく そう điều tra đặc biệt
- しゅ
- しゅう
Luyện viết
Nét: 1/10
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
捜 査 truy tìm (đặc biệt trong điều tra hình sự), điều tra, thẩm tra... -
捜 索 tìm kiếm (đặc biệt cho người hoặc vật bị mất tích), truy lùng, khám xét theo luật định -
捜 すtìm kiếm, tìm, săn lùng... -
特 捜 điều tra đặc biệt -
捜 し回 るtìm kiếm khắp nơi, lục lọi khắp chốn, sục sạo mọi ngóc ngách... -
捜 し廻 るtìm kiếm khắp nơi, lục lọi khắp chốn, sục sạo mọi ngóc ngách... -
捜 しtìm kiếm thứ gì đó, săn lùng thứ gì đó, vật đang được tìm kiếm -
捜 し物 tìm kiếm thứ gì đó, săn lùng thứ gì đó, vật đang được tìm kiếm -
捜 査 官 điều tra viên -
捜 索 隊 đội tìm kiếm -
捜 し求 めるtìm kiếm, săn tìm -
捜 しもとめるtìm kiếm, săn tìm -
捜 しだすtruy tìm, xác định vị trí, tìm ra... -
博 捜 tìm kiếm khắp nơi -
捜 査 陣 đội điều tra hình sự -
捜 査 網 lưới truy bắt -
捜 査 員 nhân viên điều tra (thường trong các vụ án hình sự) -
捜 索 願 đơn yêu cầu cảnh sát tìm kiếm, đơn xin cảnh sát tìm người mất tích -
捜 査 線 điều tra hình sự -
捜 査 課 phòng điều tra hình sự, ban điều tra tội phạm, tổ điều tra tội phạm -
捜 査 権 quyền điều tra, thẩm quyền điều tra -
捜 索 者 người tìm kiếm, người truy tìm -
捜 し出 すtruy tìm, xác định vị trí, tìm ra... -
捜 索 願 いđơn yêu cầu cảnh sát tìm kiếm, đơn xin cảnh sát tìm người mất tích -
聞 込 み捜 査 công tác điều tra thực địa, điều tra vấn hỏi từng nhà, thẩm vấn nhân chứng tại chỗ... -
人 捜 しtìm kiếm người, tìm kiếm người mất tích, tìm kiếm ứng viên... - あら
捜 しbới lông tìm vết, khó tính -
粗 捜 しbới lông tìm vết, khó tính -
捜 し当 てるtìm ra, khám phá ra, phát hiện ra -
枕 捜 しtrộm cắp trong phòng ngủ, kẻ trộm trong phòng ngủ