Kanji
戯
kanji character
vui đùa
chơi đùa
giỡn chơi
戯 kanji-戯 vui đùa, chơi đùa, giỡn chơi
戯
Ý nghĩa
vui đùa chơi đùa và giỡn chơi
Cách đọc
Kun'yomi
- たわむれる
- ざれる
- じゃれる
On'yomi
- しょう ぎ cờ tướng Nhật Bản
- ぎ だん trò đùa
- ぎ きょく kịch
- げ さく văn học giải trí rẻ tiền
- げ さくしゃ nhà văn viết tiểu thuyết hư cấu
- げ さくざんまい chìm đắm trong việc viết tiểu thuyết giải trí
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
戯 れるnghịch ngợm, nhảy nhót vui đùa, thích thú (với cái gì đó)... -
象 戯 cờ tướng Nhật Bản, cờ shogi -
悪 戯 câu đùa phản cảm -
戯 談 trò đùa, lời nói đùa, câu chuyện hài hước -
戯 曲 kịch, vở kịch, tuồng -
串 戯 trò đùa, lời nói đùa, câu chuyện hài hước -
戯 れtrò chơi, trò đùa, sự vui đùa... -
巫 山 戯 るđùa giỡn, nói đùa, trêu chọc... -
球 戯 môn thể thao bóng (ví dụ: bóng chày, quần vợt, bóng đá)... -
於 戯 Ôi!, Chao ôi!, Than ôi!... -
遊 戯 chơi, sự chơi đùa, trò chơi... -
戯 lời nói đùa vui vẻ, câu nói đùa, trò đùa nghịch ngợm -
戯 画 biếm họa, truyện tranh, truyện tranh hài hước -
戯 るnghịch ngợm, nhảy nhót vui đùa, thích thú (với cái gì đó)... -
戯 けtrò đùa, lời nói dí dỏm, lời nói vui vẻ... -
戯 すchơi đùa với, nghịch ngợm với, trêu chọc -
悪 巫 山 戯 trò đùa tinh quái, trò chơi khăm, trò nghịch ngợm... -
戯 えるchơi khăm, hư hỏng, bị làm hư -
戯 かすgọi đùa -
戯 歌 bài hát hài hước, bài hát khôi hài, bài thơ hài hước -
戯 絵 tranh vẽ vui nhộn -
戯 書 những bài viết lan man -
戯 笑 tiếng cười đùa -
戯 評 bình luận hài hước, nhận xét mỉa mai, tranh biếm họa... -
戯 文 văn viết hài hước -
戯 けるđùa cợt, nói đùa, giả vờ ngốc nghếch... -
戯 言 chuyện vớ vẩn, lời nói ngớ ngẩn, chuyện tầm phào... -
戯 作 văn học giải trí rẻ tiền, tác phẩm viết để mua vui, văn học nhẹ nhàng phổ biến cuối thời Edo -
戯 事 trò đùa, trò chơi khăm -
戯 奴 tôi, tao, mày