Kanji

虚

Ý nghĩa

khoảng trống sự trống rỗng sự thiếu chuẩn bị

Cách đọc

Kun'yomi

  • むなしい
  • うつろ

On'yomi

  • きょ えいしん tính hư vinh
  • けん きょ khiêm tốn
  • きょ こう hư cấu
  • こ くう khoảng không trống rỗng
  • こ け sự ngu ngốc
  • こ くうぞう Bồ Tát Hư Không Tạng

Luyện viết


Nét: 1/11

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠