Kanji

戌

Ý nghĩa

chi Tuất giờ Tuất và Tuất (chi thứ 11 trong 12 con giáp)

Cách đọc

Kun'yomi

  • いぬ Tuổi Tuất (chi thứ 11 trong 12 con giáp)
  • いぬ どし năm Tuất
  • いぬ い tây bắc

On'yomi

  • ぼ じゅつ Mậu Tuất (can chi thứ 35 trong lục thập hoa giáp, ví dụ: 1958, 2018, 2078)

Luyện viết


Nét: 1/6
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠