Kanji
懐
kanji character
cảm xúc
trái tim
mong nhớ
nhớ ai đó
gắn bó
lòng
ngực
túi
懐 kanji-懐 cảm xúc, trái tim, mong nhớ, nhớ ai đó, gắn bó, lòng, ngực, túi
懐
Ý nghĩa
cảm xúc trái tim mong nhớ
Cách đọc
Kun'yomi
- ふところ bên trong vạt áo (đặc biệt là kimono)
- ふところ がたな dao găm
- ふところ で khoanh tay
- なつかしい
- なつかしむ
- なつく
- なつける
- なずける
- いだく
- おもう
On'yomi
- かい ぎ sự nghi ngờ
- かい じゅう chiêu dụ
- かい ちゅうでんとう đèn pin
- え
Luyện viết
Nét: 1/16
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
懐 bên trong vạt áo (đặc biệt là kimono), lòng ngực, túi (ngực)... -
懐 うnghĩ, xem xét, tin... -
懐 くôm trong tay (ví dụ: một em bé), ôm chặt, ôm ấp... -
懐 疑 sự nghi ngờ, chủ nghĩa hoài nghi, thái độ hoài nghi... -
懐 かしいthân thương (cũ), được nhớ đến một cách trìu mến, yêu quý... -
懐 かしむnhớ nhung, thương nhớ -
懐 柔 chiêu dụ, xoa dịu, thuyết phục nhẹ nhàng -
懐 中 電 灯 đèn pin, đèn bấm -
懐 中 電 燈 đèn pin, đèn bấm -
述 懐 kể lại (suy nghĩ, kỷ niệm, v.v.)... -
懐 古 hồi tưởng, hoài niệm, nhớ về quá khứ một cách trìu mến... -
懐 刀 dao găm, dao nhọn, người tâm phúc... -
懐 妊 mang thai, thụ thai -
懐 姙 mang thai, thụ thai -
懐 石 料 理 bữa ăn truyền thống Nhật Bản được phục vụ theo từng món, các món ăn trong nghi lễ trà đạo -
懐 いthân thương (cũ), nhớ nhung, yêu quý... -
懐 中 時 計 đồng hồ bỏ túi -
懐 けるchiếm được cảm tình, làm cho mến mộ -
懐 旧 hồi tưởng, hoài niệm, nhớ về quá khứ một cách trìu mến... -
懐 胎 sự thụ thai, mang thai, thai kỳ -
懐 中 túi áo, túi quần -
懐 炉 máy sưởi cầm tay, túi sưởi, bình sưởi nhỏ -
懐 しいđáng ngưỡng mộ, duyên dáng, tinh tế... -
懐 紙 giấy gấp cất trong áo kimono (đặc biệt dùng trong trà đạo), giấy dùng để viết thơ tanka -
懐 郷 nỗi nhớ quê hương, nỗi nhớ nhà, sự hoài niệm -
懐 手 khoanh tay, nhàn rỗi -
懐 抱 ghi nhớ trong lòng, ôm ấp, cái ôm... -
懐 剣 dao găm -
懐 銭 tiền tiêu vặt -
懐 メロbài hát hoài niệm, bài hát xưa cũ