Kanji
念
kanji character
ước muốn
cảm giác
ý tưởng
suy nghĩ
cảm xúc
khát vọng
sự chú ý
念 kanji-念 ước muốn, cảm giác, ý tưởng, suy nghĩ, cảm xúc, khát vọng, sự chú ý
念
Ý nghĩa
ước muốn cảm giác ý tưởng
Cách đọc
On'yomi
- き ねん sự kỷ niệm
- け ねん lo lắng
- ねん りき ý chí
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
念 いsuy nghĩ, trí tưởng tượng, tâm trí... -
念 うnghĩ, xem xét, tin... -
念 cảm giác, ý tưởng, suy nghĩ... -
記 念 sự kỷ niệm, lễ kỷ niệm, sự tưởng nhớ... -
紀 念 sự kỷ niệm, lễ kỷ niệm, sự tưởng nhớ... -
懸 念 lo lắng, sợ hãi, bồn chồn... -
念 力 ý chí, niềm tin, thần giao cách cảm... -
残 念 đáng tiếc, không may, thất vọng... -
理 念 lý tưởng (như quyền con người), nguyên lý nền tảng, ý tưởng... -
念 頭 trong tâm trí, lưu tâm -
念 願 ước nguyện thiết tha, khát vọng cháy bỏng -
概 念 ý tưởng chung, khái niệm, quan niệm -
信 念 niềm tin, đức tin, lòng tin tưởng -
断 念 từ bỏ (hy vọng, kế hoạch), bỏ cuộc -
執 念 sự kiên trì, sự bền bỉ, sự ám ảnh... -
観 念 ý tưởng, khái niệm, quan niệm... -
入 念 cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ lưỡng -
念 入 りcẩn thận, tỉ mỉ, kỹ lưỡng... -
記 念 日 ngày kỷ niệm, ngày tưởng niệm, ngày kỷ niệm hàng năm -
専 念 sự tập trung toàn tâm, sự chú tâm hoàn toàn, sự cống hiến hết mình -
念 書 văn bản cam kết, giấy cam đoan có chữ ký, bản ghi nhớ... -
疑 念 nghi ngờ, sự nghi ngờ, mối nghi ngại... -
丹 念 tỉ mỉ, cẩn thận, kỹ lưỡng... -
無 念 hối hận, tức giận, xấu hổ... -
祈 念 lời cầu nguyện -
通 念 quan niệm phổ biến, kiến thức chung, ý tưởng được chấp nhận rộng rãi -
念 仏 niệm Phật, niệm Phật A Di Đà, câu niệm "Nam mô A Di Đà Phật"... -
余 念 ý tưởng khác -
念 のためđể chắc chắn, để đề phòng, để xác nhận... -
念 の為 để chắc chắn, để đề phòng, để xác nhận...