Kanji

Ý nghĩa

chịu đựng cắn răng chịu nhẫn nhịn

Cách đọc

Kun'yomi

  • しのぶ わげ kiểu tóc shinobu-wake
  • しのぶ ずり quần áo có hoa văn từ dương xỉ chân sóc
  • しのぶ いし đá hình cành cây
  • しのばせる

On'yomi

  • にん たい sự kiên nhẫn
  • にん じゃ ninja
  • ざん にん tàn bạo

Luyện viết


Nét: 1/7

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.