Kanji
彼
kanji character
anh ấy
đó
cái đó
彼 kanji-彼 anh ấy, đó, cái đó
彼
Ý nghĩa
anh ấy đó và cái đó
Cách đọc
Kun'yomi
- かれ ら họ
- かれ し bạn trai
- かれ ぴ bạn trai
- かの じょ cô ấy
- かの じょら họ (nữ)
- もと かの じょ bạn gái cũ
On'yomi
- ひ がん tuần phân điểm (khi tổ chức lễ Phật giáo)
- ひ が bản thân và người khác
- ひ がんばな hoa bỉ ngạn
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
彼 đó, những cái đó, cái -
彼 らhọ -
彼 等 họ -
彼 女 cô ấy, bạn gái -
彼 れđó, cái đó, người đó... -
彼 処 ở đó, đằng kia, nơi đó... -
彼 所 ở đó, đằng kia, nơi đó... -
彼 奴 hắn, cô ta, thằng đó... -
彼 是 này nọ, này kia, việc này việc nọ... -
彼 此 này nọ, này kia, việc này việc nọ... -
彼 の世 thế giới bên kia, kiếp sau, cõi âm... -
何 彼 とbằng cách này hay cách khác, nhiều cách, đủ mọi cách -
彼 方 此 方 đây đó, nhiều nơi, khắp nơi... -
彼 岸 tuần phân điểm (khi tổ chức lễ Phật giáo), lễ Phật giáo trong tuần phân điểm, niết bàn... -
彼 方 nơi xa xôi, vùng xa, xa xôi -
彼 のđó, những cái đó, cái -
彼 程 đến mức đó -
彼 の人 anh ấy, cô ấy, người đó... -
彼 の方 vị đó, ngài đó, ông ấy... -
彼 奴 らhọ, bọn đó, mấy gã đó -
彼 奴 等 họ, bọn đó, mấy gã đó -
彼 氏 bạn trai, anh ấy, cậu ấy -
何 だ彼 だcái này cái kia, việc nọ việc kia, chuyện linh tinh -
彼 ピbạn trai -
彼 ぴbạn trai -
彼 我 bản thân và người khác, cái này và cái kia, cả hai bên... -
彼 なりtheo cách của anh ấy, đặc trưng của anh ấy -
彼 とかcái gì đó, cái này cái kia, ai đó -
彼 流 phong cách của anh ấy, phong cách của cô ấy, cách của anh ấy... -
彼 式 quá tầm thường, quá vụn vặt