Kanji
弾
kanji character
viên đạn
tiếng búng
cái lật
cái bật
弾 kanji-弾 viên đạn, tiếng búng, cái lật, cái bật
弾
Ý nghĩa
viên đạn tiếng búng cái lật
Cách đọc
Kun'yomi
- ひく
- ひき がたり hát tự đệm đàn
- ひき もの nhạc cụ dây (đặc biệt trong nhã nhạc)
- ひき ならす gảy đàn
- はずむ
- たま きず vết thương do đạn
- たま よけ chống đạn
- はじく
- はじける
- ただす
- はじきゆみ
On'yomi
- ばく だん bom
- だん あつ sự áp bức
- だん りょく tính đàn hồi
- たん
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
弾 quả bóng, hình cầu, quả địa cầu... -
弾 くbật, tách, gảy... -
弾 機 lò xo (thiết bị), sức bật (ở chân), độ nảy... -
爆 弾 bom, rượu pha mạnh (đặc biệt là shōchū pha rượu vang hoặc bia pha whisky) -
弾 圧 sự áp bức, sự đàn áp, sức ép -
弾 むbật lên, nhảy lên, nảy lên... -
弾 みsự nảy lên, sự bật lại, sự phản hồi... -
弾 力 tính đàn hồi, sự linh hoạt -
弾 頭 đầu đạn -
弾 道 quỹ đạo, đường đạn, đạn đạo -
弾 薬 đạn dược, đạn -
弾 劾 luận tội, tố cáo, buộc tội... -
弾 丸 viên đạn, phát đạn, đạn pháo -
実 弾 đạn thật, đạn thật (có thể bắn được), viên đạn thật... -
銃 弾 viên đạn -
砲 弾 đạn pháo, đạn đại bác -
防 弾 chống đạn, chống bom -
弾 きsúng, súng lục, trò chơi ohajiki... -
糾 弾 sự lên án, sự tố cáo, sự công kích... -
糺 弾 sự lên án, sự tố cáo, sự công kích... -
弾 痕 lỗ đạn, vết đạn -
散 弾 đạn chì, đạn bi -
霰 弾 đạn chì, đạn bi -
核 弾 頭 đầu đạn hạt nhân - ロケット
弾 tên lửa -
弾 性 tính đàn hồi -
手 投 弾 lựu đạn cầm tay, lựu đạn -
手 投 げ弾 lựu đạn cầm tay, lựu đạn -
弾 語 りhát tự đệm đàn, ngâm thơ kèm đàn shamisen, biwa -
凶 弾 viên đân ám sát