Kanji

Ý nghĩa

mạnh mẽ

Cách đọc

Kun'yomi

  • つよい
  • つよまる
  • つよめる
  • しいる
  • こわい

On'yomi

  • きょう tăng cường
  • きょう せい sự ép buộc
  • べん きょう học tập
  • ごう とう kẻ cướp
  • ごう いん hống hách
  • ごう じょう bướng bỉnh

Luyện viết


Nét: 1/11

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.