Kanji

弩

Ý nghĩa

cung (vũ khí bắn tên)

Cách đọc

Kun'yomi

  • おおゆみ
  • いしゆみ

On'yomi

  • ど きゅう lớp thiết giáp hạm dreadnought
  • ど ほう máy bắn đá cổ đại
  • きょう ど cung cứng

Luyện viết


Nét: 1/8
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠