Kanji
奴
kanji character
thằng
nô lệ
người hầu
gã
奴 kanji-奴 thằng, nô lệ, người hầu, gã
奴
Ý nghĩa
thằng nô lệ người hầu
Cách đọc
Kun'yomi
- やつ ら bọn họ
- やつ め thằng cha
- やつ ばら họ
- やっこ だこ diều hình người hầu thời Edo
- やっこ さん anh ấy
- やっこ あたま kiểu tóc thời Edo của người hầu cận samurai
On'yomi
- ど れい nô lệ
- ばいこく ど kẻ bán nước
- ど はい những kẻ
Luyện viết
Nét: 1/5
Từ phổ biến
-
奴 gia thần, người hầu, Omi (tước hiệu cha truyền con nối; ban đầu là một trong hai tước hiệu cao nhất... -
其 奴 hắn, cô ấy, người đó... -
彼 奴 hắn, cô ta, thằng đó... -
奴 らbọn họ, bọn đó -
奴 隷 nô lệ, người hầu, chế độ nô lệ -
奴 等 bọn họ, bọn đó -
此 奴 hắn, cô ta, gã này... -
彼 奴 らhọ, bọn đó, mấy gã đó -
此 奴 らnhững kẻ này, những gã này -
彼 奴 等 họ, bọn đó, mấy gã đó -
此 奴 等 những kẻ này, những gã này -
芸 奴 geisha -
売 国 奴 kẻ bán nước, kẻ phản quốc -
奴 めthằng cha, gã, hắn... -
奴 凧 diều hình người hầu thời Edo -
奴 だこdiều hình người hầu thời Edo -
奴 さんanh ấy, cô ấy, anh ta... -
奴 輩 những kẻ, bọn chúng -
奴 国 Nước Na (một quốc gia tồn tại ở Nhật Bản trong thời kỳ Yayoi) -
奴 僕 người hầu nam, gia nhân -
奴 頭 kiểu tóc thời Edo của người hầu cận samurai -
奴 原 họ, bọn đó -
奴 ばらhọ, bọn đó -
奴 儕 họ, bọn đó -
奴 婢 nô lệ (tầng lớp thấp nhất trong chế độ luật lệnh), người hầu gái và người hầu trai, gia nhân nam và nữ... - あ
奴 hắn, cô ta, thằng đó... -
何 奴 ai, kẻ nào -
黒 奴 nô lệ da đen, người da đen -
農 奴 nông nô -
匈 奴 Hung Nô (một tộc người du mục cổ đại ở Trung Á, thường được liên hệ với người Hung)