Từ vựng
奴
やっこ
vocabulary vocab word
người hầu (đặc biệt là người hầu của samurai)
người hiệp sĩ (thời Edo)
đậu phụ thái hạt lựu (thường dùng lạnh)
diều hình người hầu thời Edo
kiểu tóc thời Edo của người hầu samurai
sự bắt làm nô lệ (của phụ nữ; hình phạt thời Edo cho tội của bản thân hoặc chồng)
hắn
cô ấy
hắn
cô ấy
奴 奴 やっこ người hầu (đặc biệt là người hầu của samurai), người hiệp sĩ (thời Edo), đậu phụ thái hạt lựu (thường dùng lạnh), diều hình người hầu thời Edo, kiểu tóc thời Edo của người hầu samurai, sự bắt làm nô lệ (của phụ nữ; hình phạt thời Edo cho tội của bản thân hoặc chồng), hắn, cô ấy, hắn, cô ấy
Ý nghĩa
người hầu (đặc biệt là người hầu của samurai) người hiệp sĩ (thời Edo) đậu phụ thái hạt lựu (thường dùng lạnh)
Luyện viết
Nét: 1/5