Kanji
幽
kanji character
ẩn dật
giam trong phòng
sâu sắc
thâm thúy
hẻo lánh
mờ nhạt
tối tăm
yên tĩnh
bình yên
幽 kanji-幽 ẩn dật, giam trong phòng, sâu sắc, thâm thúy, hẻo lánh, mờ nhạt, tối tăm, yên tĩnh, bình yên
幽
Ý nghĩa
ẩn dật giam trong phòng sâu sắc
Cách đọc
Kun'yomi
- ふかい
- かすか
- くらい
- しろい
On'yomi
- ゆう うつ trầm cảm
- ゆう れい ma
- ゆう へい sự giam giữ
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
幽 かmờ nhạt, lờ mờ, yếu ớt... -
幽 鬱 trầm cảm, u sầu, chán nản... -
幽 欝 trầm cảm, u sầu, chán nản... -
幽 霊 ma, bóng ma, hồn ma... -
幽 閉 sự giam giữ, sự giam cầm, sự bỏ tù -
幽 すgiam trong phòng -
幽 々sâu thẳm, tối tăm -
幽 しmờ nhạt, thoáng qua -
幽 きmờ nhạt, thoáng qua -
幽 暗 bóng tối âm u, sự tối tăm, nơi hẻo lánh -
幽 闇 bóng tối âm u, sự tối tăm, nơi hẻo lánh -
幽 雅 vẻ tao nhã sâu sắc, sự tinh tế cao cấp -
幽 界 âm phủ, cõi âm -
幽 閑 yên tĩnh và hẻo lánh -
幽 鬼 ma, hồn ma, linh hồn người chết... -
幽 客 hoa lan, ẩn sĩ -
幽 居 nơi ẩn cư, nơi tĩnh dưỡng, sự nghỉ hưu... -
幽 境 sự cô tịch, nơi hẻo lánh -
幽 契 lời thề nguyện bí mật với thần linh -
幽 景 cảnh tĩnh lặng hẻo lánh -
幽 玄 vẻ đẹp huyền bí sâu sắc, vẻ đẹp tĩnh lặng, sự tinh tế và thâm thúy... -
幽 香 hương thơm -
幽 魂 linh hồn người chết -
幽 室 phòng tối, phòng yên tĩnh -
幽 寂 yên tĩnh, hẻo lánh -
幽 趣 khung cảnh thiên nhiên yên tĩnh -
幽 囚 sự giam cầm -
幽 勝 cảnh đẹp yên tĩnh -
幽 然 yên tĩnh và hẻo lánh -
幽 窓 cửa sổ tối tăm, nơi ở hẻo lánh