Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
幽寂
ゆうじゃく
vocabulary vocab word
yên tĩnh
hẻo lánh
幽寂
yuujaku
幽寂
幽寂
ゆうじゃく
yên tĩnh, hẻo lánh
ゆ
う
じゃ
く
幽
寂
ゆ
う
じゃ
く
幽
寂
ゆ
う
じゃ
く
幽
寂
Ý nghĩa
yên tĩnh
và
hẻo lánh
yên tĩnh, hẻo lánh
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
幽寂
yên tĩnh, hẻo lánh
ゆうじゃく
幽
ẩn dật, giam trong phòng, sâu sắc...
ふか.い, かす.か, ユウ
山
núi
やま, サン, セン
𢆶
幺
bộ thủ sợi ngắn (số 52)
ちいさい, ヨウ
幺
bộ thủ sợi ngắn (số 52)
ちいさい, ヨウ
寂
sự cô đơn, một cách lặng lẽ, dịu dàng...
さび, さび.しい, ジャク
宀
mũ miện hình dạng, bộ thủ u (số 40) trong katakana
ベン, メン
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
叔
chú, thanh niên
シュク
尗
em trai, chú, em trai của chồng
まめ, シュク
上
trên, lên
うえ, -うえ, ジョウ
卜
( ト )
bói toán, xem bói, bộ thủ bói (bộ thủ số 25)
うらな.う, うらない, ボク
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
小
nhỏ, bé
ちい.さい, こ-, ショウ
又
hoặc lại, hơn nữa, mặt khác
また, また-, ユウ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.