Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
幽閑
ゆうかん
vocabulary vocab word
yên tĩnh và hẻo lánh
幽閑
yuukan
幽閑
幽閑
ゆうかん
yên tĩnh và hẻo lánh
ゆ
う
か
ん
幽
閑
ゆ
う
か
ん
幽
閑
ゆ
う
か
ん
幽
閑
Ý nghĩa
yên tĩnh và hẻo lánh
yên tĩnh và hẻo lánh
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
幽閑
yên tĩnh và hẻo lánh
ゆうかん
幽
ẩn dật, giam trong phòng, sâu sắc...
ふか.い, かす.か, ユウ
山
núi
やま, サン, セン
𢆶
幺
bộ thủ sợi ngắn (số 52)
ちいさい, ヨウ
幺
bộ thủ sợi ngắn (số 52)
ちいさい, ヨウ
閑
thời gian rảnh rỗi
カン
門
cổng, khẩu (dùng để đếm súng đại bác)
かど, と, モン
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.