Kanji
布
kanji character
vải lanh
vải
trải ra
phân phối
布 kanji-布 vải lanh, vải, trải ra, phân phối
布
Ý nghĩa
vải lanh vải trải ra
Cách đọc
Kun'yomi
- あさ ぬの vải gai
- ぬの め kết cấu
- ぬの びき kéo căng vải
- しく
- ぼろ きれ vải cũ
On'yomi
- ふ きん khăn lau bát đĩa
- ふ とん futon
- さい ふ ví
- ほ ていばら bụng bia
- ほ ていあおい lục bình
- ほ ていらん lan hài tiên (Calypso bulbosa, đặc biệt là Calypso bulbosa var. speciosa)
Luyện viết
Nét: 1/5
Từ phổ biến
-
布 vải, chất liệu, vật liệu... -
布 くtrải ra (ví dụ: chiếu futon), bày ra, đặt xuống (ví dụ: đệm)... -
布 巾 khăn lau bát đĩa, khăn lau chén, khăn lau bếp -
雑 布 giẻ lau nhà, giẻ lau bụi -
若 布 rong biển wakame (loại tảo nâu ăn được, Undaria pinnatifida) -
和 布 rong biển wakame (loại tảo nâu ăn được, Undaria pinnatifida) -
布 団 futon, bộ chăn đệm kiểu Nhật gồm nệm và chăn, gối tròn dùng để thiền Zen (truyền thống làm từ lá cói đan) -
財 布 ví, túi xách nhỏ, ví đựng tiền xu... -
配 布 phân phối -
分 布 phân bố -
毛 布 chăn -
布 施 bố thí, từ thiện, cúng dường (thường là tiền cho tăng ni để tụng kinh... -
公 布 công bố chính thức, thông báo, ban hành (ví dụ: quy định) -
昆 布 rong biển kombu, rong biển konbu, rong biển tảo bẹ... -
麻 布 vải gai, vải lanh -
敷 布 団 futon (trải trên sàn), nệm Nhật, đệm lót dưới... -
敷 き布 団 futon (trải trên sàn), nệm Nhật, đệm lót dưới... -
布 石 sắp xếp quân cờ chiến lược lúc khai cuộc, nước đi mở đầu, sự chuẩn bị... -
布 陣 thế trận, đội hình -
布 告 sắc lệnh, pháp lệnh, tuyên cáo -
布 設 lắp đặt (đường sắt, ống dẫn, thủy lôi... -
布 地 vải, vải vóc, chất liệu... -
布 教 truyền bá (ví dụ: tôn giáo), truyền giáo, công việc truyền giáo -
座 布 団 đệm ngồi, gối ngồi trên sàn -
散 布 sự phổ biến, sự rải rác, sự rắc... -
撒 布 sự phổ biến, sự rải rác, sự rắc... -
布 哇 Hawaii, Hawai'i -
頒 布 phân phối, lưu hành -
綿 布 vải cotton, chất liệu cotton -
絹 布 lụa, vải lụa