Kanji
屏
kanji character
bức tường
hàng rào
屏 kanji-屏 bức tường, hàng rào
屏
Ý nghĩa
bức tường và hàng rào
Cách đọc
Kun'yomi
- おおう
- しりぞく
- びょうぶ
On'yomi
- へい tường
- へい きょ sống ẩn dật
- へい そく nín thở chờ đợi
- びょう ぶ bình phong
- きん びょう ぶ bình phong dát vàng
- びょう ぶいわ vách đá dựng đứng
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
屏 tường, hàng rào -
屏 風 bình phong -
金 屏 風 bình phong dát vàng -
屏 居 sống ẩn dật -
屏 息 nín thở chờ đợi, im lặng vì sợ hãi -
屏 禁 biệt giam -
煉 屏 tường đất lợp ngói -
障 屏 vách ngăn trong nhà Nhật (ví dụ: màn che, cửa trượt, v.v.) -
藩 屏 hàng rào, phòng tuyến, bức tường bảo vệ -
屏 風 岩 vách đá dựng đứng -
屏 風 絵 tranh vẽ trên bình phong -
枕 屏 風 màn che giường -
重 屏 禁 biệt giam trong phòng tối không có giường (tối đa một tuần) -
南 蛮 屏 風 bình phong vẽ cảnh người châu Âu đến Nhật Bản thời kỳ đầu