Kanji
宛
kanji character
địa chỉ
giống như
may mắn
宛 kanji-宛 địa chỉ, giống như, may mắn
宛
Ý nghĩa
địa chỉ giống như và may mắn
Cách đọc
Kun'yomi
- あてる
- あて さき địa chỉ
- あて な tên và địa chỉ (trên phong bì, v.v.)
- あて mục tiêu
- ふたり づつ từng đôi một
- あたかも
On'yomi
- えん ぜん như thể
- えん てん hùng biện
- えん すう loài chim thần thoại Trung Quốc tương tự như phượng hoàng Trung Quốc
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
宛 mục tiêu, đối tượng, mục đích... -
宛 もnhư thể, tựa hồ, giống như... -
宛 先 địa chỉ, điểm đến -
宛 名 tên và địa chỉ (trên phong bì, v.v.), tên người nhận... -
宛 て先 địa chỉ, điểm đến -
宛 て名 tên và địa chỉ (trên phong bì, v.v.), tên người nhận... -
宛 てmục tiêu, đối tượng, mục đích... -
少 し宛 từng chút một -
宛 らgiống hệt như -
宛 いsự phân bổ, sự sắp xếp -
宛 がうphân bổ, cấp phát, cung cấp cho... -
宛 てるgửi đến -
宛 字 chữ Hán dùng làm ký hiệu ngữ âm, ký tự tương đương ngữ âm, ký tự thay thế... -
宛 然 như thể, chính bản thân nó -
宛 転 hùng biện, trôi chảy, ăn nói lưu loát... -
宛 雛 loài chim thần thoại Trung Quốc tương tự như phượng hoàng Trung Quốc -
宛 書 tên và địa chỉ người nhận, địa chỉ gửi thư -
宛 所 địa chỉ (của thư, bưu kiện, v.v.)... -
宛 てがうphân bổ, cấp phát, cung cấp cho... -
私 宛 gửi cho tôi, dành cho tôi -
宛 のないvô mục đích -
宛 て字 chữ Hán dùng làm ký hiệu ngữ âm, ký tự tương đương ngữ âm, ký tự thay thế... -
名 宛 địa chỉ (trên phong bì) -
宛 書 きtên và địa chỉ người nhận, địa chỉ gửi thư -
宛 て所 địa chỉ (của thư, bưu kiện, v.v.)... -
二 つ宛 từng cặp hai, hai cái một lúc, theo nhóm hai -
宛 て書 きtên và địa chỉ người nhận, địa chỉ gửi thư -
宛 てのないvô mục đích -
二 人 宛 từng đôi một, theo từng cặp, theo đôi -
宛 名 書 きviết địa chỉ (trên phong bì)