Kanji
坪
kanji character
diện tích hai chiếu tatami
khoảng 36 feet vuông
坪 kanji-坪 diện tích hai chiếu tatami, khoảng 36 feet vuông
坪
Ý nghĩa
diện tích hai chiếu tatami và khoảng 36 feet vuông
Cách đọc
Kun'yomi
- つぼ đơn vị đo diện tích đất truyền thống, khoảng 3,3 mét vuông
- つぼ すう diện tích sàn
- つぼ あたり trên mỗi tsubo (khoảng 3,3 mét vuông)
On'yomi
- へい
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
坪 đơn vị đo diện tích đất truyền thống, khoảng 3, 3 mét vuông... -
坪 数 diện tích sàn, diện tích (tính bằng tsubo) -
坪 当 trên mỗi tsubo (khoảng 3, 3 mét vuông) -
坪 量 trọng lượng giấy (tính bằng gam trên mét vuông), định lượng giấy -
坪 庭 vườn trong (đặc biệt là nhỏ, kiểu truyền thống), sân trong -
坪 当 りtrên mỗi tsubo (khoảng 3, 3 mét vuông) -
建 坪 diện tích sàn (đặc biệt là tầng trệt), diện tích sàn nhà -
延 坪 tổng diện tích sàn xây dựng -
地 坪 diện tích đất, diện tích mặt bằng -
立 坪 mét khối tsubo (khoảng 6 mét khối) -
米 坪 trọng lượng giấy (tính bằng gam trên mét vuông), định lượng giấy -
前 坪 dây giày dép phía trước (giữa các ngón chân) -
平 坪 tsubo, đơn vị đo diện tích đất truyền thống, khoảng 3... -
坪 単 価 giá mỗi tsubo (khoảng 3, 3 mét vuông) -
坪 当 たりtrên mỗi tsubo (khoảng 3, 3 mét vuông) -
建 て坪 diện tích sàn (đặc biệt là tầng trệt), diện tích sàn nhà -
延 べ坪 tổng diện tích sàn xây dựng -
立 て坪 mét khối tsubo (khoảng 6 mét khối) -
建 坪 率 tỷ lệ xây dựng, tỷ lệ phủ đất, tỷ lệ che phủ công trình... -
延 べ坪 数 tổng diện tích sàn - メートル
坪 量 trọng lượng giấy (tính bằng gam trên mét vuông), định lượng giấy -
延 坪 島 砲 撃 事 件 Vụ pháo kích đảo Yeonpyeong (ngày 23 tháng 11 năm 2010) -
一 坪 本 社 trụ sở chính nhỏ ở Tokyo chỉ để lấy danh tiếng -
一 坪 運 動 chiến dịch mua một mảnh đất nhỏ để ngăn chặn dự án công trình công cộng