Kanji
坂
kanji character
dốc
đường dốc
đồi
坂 kanji-坂 dốc, đường dốc, đồi
坂
Ý nghĩa
dốc đường dốc và đồi
Cách đọc
Kun'yomi
- さか dốc
- さか みち đường dốc
- おお さか Osaka (thành phố, tỉnh)
On'yomi
- けい はん Kyoto và Osaka
- はん ろ đường dốc
- きゅう はん dốc đứng
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
坂 dốc, đường dốc, đồi... -
坂 道 đường dốc -
京 坂 Kyoto và Osaka, khu vực Kyoto-Osaka -
大 坂 Osaka (thành phố, tỉnh) -
下 り坂 dốc xuống, đoạn đường dốc xuống, sự xuống dốc... -
上 り坂 đoạn đường lên dốc, dốc lên, đường dốc lên... -
登 り坂 đoạn đường lên dốc, dốc lên, đường dốc lên... - のぼり
坂 đoạn đường lên dốc, dốc lên, đường dốc lên... -
昇 り坂 đoạn đường lên dốc, dốc lên, đường dốc lên... -
坂 東 Bandō, tên cũ của vùng Kantō -
坂 路 đường dốc, đoạn đường nghiêng -
坂 豚 người hâm mộ bóng đá -
下 坂 xuống dốc, suy giảm, tàn lụi -
急 坂 dốc đứng, đồi dốc -
登 坂 leo dốc, trèo đồi -
女 坂 đường lên đền chùa dễ đi hơn -
男 坂 đường dốc hơn trong hai lối lên đền/chùa -
海 坂 ranh giới giữa thế giới con người và thế giới thần biển -
坂 田 鮫 cá đao vàng (Rhinobatos schlegelii) -
急 な坂 dốc đứng, dốc dựng đứng -
坂 を下 りるxuống dốc, đi xuống sườn dốc - だらだら
坂 dốc thoai thoải -
松 坂 屋 Matsuzakaya (chuỗi cửa hàng bách hóa lớn của Nhật Bản) -
黄 泉 平 坂 Dốc Yomotsu Hirasaka (con dốc dẫn đến vùng đất của người chết) - コクリコ
坂 か らTừ Đồi Cỏ Poppy (manga, phim hoạt hình 2011) -
登 坂 車 線 làn đường dành cho xe chạy chậm (trên dốc) -
黄 泉 比 良 坂 Dốc Yomotsu Hirasaka (con dốc dẫn đến vùng đất của người chết) -
大 坂 夏 の陣 chiến dịch mùa hạ vây hãm Osaka (1615) -
大 坂 冬 の陣 Chiến dịch mùa đông trong cuộc vây hãm Osaka (1614) -
東 雲 坂 田 鮫 cá đàn guitar mõm cung, cá đuối bùn, cá mập đuối