Kanji
嘘
kanji character
lời nói dối
sự giả dối
嘘 kanji-嘘 lời nói dối, sự giả dối
嘘
Ý nghĩa
lời nói dối và sự giả dối
Cách đọc
Kun'yomi
- うそ つき kẻ nói dối
- うそ lời nói dối
- うそ じ chữ viết sai
- ふく
On'yomi
- きょ
- こ
Luyện viết
Nét: 1/14
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
嘘 lời nói dối, lời nói láo, sự giả dối... -
嘘 つきkẻ nói dối, người hay bịa chuyện, hành động nói dối -
嘘 吐 きkẻ nói dối, người hay bịa chuyện, hành động nói dối -
嘘 付 きkẻ nói dối, người hay bịa chuyện, hành động nói dối -
嘘 字 chữ viết sai, chữ kanji viết sai nét, chữ kanji dùng sai -
嘘 ぶくkhoe khoang, khoác lác, giả vờ không biết... -
嘘 つけmày nói dối, đừng có xạo, đồ nói dối... -
嘘 っこlàm cho vui, chơi đùa -
嘘 言 lời nói dối -
嘘 寝 ngủ giả vờ, giả vờ ngủ -
嘘 っぱちlời nói dối trắng trợn, lời nói dối trơ trẽn -
嘘 をつくnói dối, bịa chuyện -
大 嘘 lời nói dối trắng trợn, lời nói dối trắng trơn -
嘘 泣 きkhóc giả vờ, nước mắt cá sấu -
嘘 吐 けmày nói dối, đừng có xạo, đồ nói dối... -
嘘 付 けmày nói dối, đừng có xạo, đồ nói dối... -
嘘 のようkhó tin, không thể tin nổi, phi thường... -
嘘 の様 khó tin, không thể tin nổi, phi thường... -
嘘 偽 りnhững lời nói dối và giả dối -
嘘 の皮 lời nói dối trắng trợn, lời nói dối hoàn toàn, lời nói dối lớn -
嘘 くさいgiả tạo, nghe không thật -
嘘 臭 いgiả tạo, nghe không thật -
嘘 っぽいgiả tạo, nghe không thật -
嘘 をつけmày nói dối, đúng rồi đấy, đồ nói dối... -
嘘 ぴょんĐùa thôi -
嘘 を吐 くnói dối, bịa chuyện -
嘘 を付 くnói dối, bịa chuyện -
嘘 を吐 けmày nói dối, đúng rồi đấy, đồ nói dối... -
嘘 を付 けmày nói dối, đúng rồi đấy, đồ nói dối... -
嘘 いつわりnhững lời nói dối và giả dối