Kanji
哺
kanji character
cho bú
bú sữa
哺 kanji-哺 cho bú, bú sữa
哺
Ý nghĩa
cho bú và bú sữa
Cách đọc
Kun'yomi
- はぐくむ
- ふくむ
On'yomi
- ほ にゅう bú mẹ
- ほ にゅうるい động vật có vú
- ほ ngậm thức ăn trong miệng
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
哺 ngậm thức ăn trong miệng, thức ăn ngậm trong miệng -
哺 乳 bú mẹ, cho con bú, tiết sữa -
哺 乳 類 động vật có vú, thuộc lớp thú -
哺 育 cho bú (đặc biệt là động vật), bú mẹ, nuôi dưỡng (bao gồm cho ăn và chăm sóc) -
反 哺 chăm sóc cha mẹ để đền đáp công ơn -
哺 乳 瓶 bình sữa, bú bình, bình cho trẻ bú -
哺 乳 期 thời kỳ cho con bú -
哺 乳 綱 Lớp Thú -
哺 乳 器 bình sữa trẻ em -
哺 乳 児 trẻ bú mẹ, em bé đang bú -
哺 乳 びんbình sữa, bú bình, bình cho trẻ bú -
哺 乳 ビ ンbình sữa, bú bình, bình cho trẻ bú -
哺 を吐 くnôn nóng muốn gặp ai đó -
哺 乳 動 物 động vật có vú -
哺 乳 類 学 ngành động vật có vú -
哺 乳 形 類 Lớp Thú hình -
哺 乳 器 官 vú (cơ quan tiết sữa ở thú cái) -
握 髪 吐 哺 (nhà chính trị) nỗ lực phi thường để tìm kiếm và trọng dụng người tài -
哺 乳 類 型 爬 虫 類 bò sát giống thú -
日 本 哺 乳 動 物 卵 子 学 会 Hội Nghiên cứu Trứng Động vật có vú Nhật Bản, JSMOR