Kanji
哥
kanji character
anh trai
哥 kanji-哥 anh trai
哥
Ý nghĩa
anh trai
Cách đọc
Kun'yomi
- あに
- うた ざわ phong cách âm nhạc shamisen với giọng hát phụ họa, nhịp độ chậm rãi (thịnh hành vào cuối thời kỳ Edo)
- うた ざわぶし phong cách âm nhạc shamisen với phần hát kèm theo, có nhịp độ chậm (thịnh hành vào cuối thời kỳ Edo)
On'yomi
- か るた bài karuta
- しい か Thơ ca Nhật Bản và Trung Quốc
- か ろうかい Hội Cách Lão (hội kín Trung Quốc cuối thời nhà Thanh)
- めきし こ Mexico
- いん こ vẹt thật (đặc biệt chỉ các loài vẹt nhỏ như vẹt đuôi dài, vẹt lory và vẹt conure)
- もな こ Monaco
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
哥 留 多 bài karuta, bài truyền thống Nhật Bản, đặc biệt là karuta hyakunin isshu hoặc karuta iroha -
詩 哥 Thơ ca Nhật Bản và Trung Quốc, thơ ca, các bài thơ -
墨 西 哥 Mexico -
哥 gờ-rốt (đơn vị đo lường, 12 tá), gờ-rốt (tổng trước khi trừ)... -
摩 洛 哥 Ma-rốc -
哥 沢 phong cách âm nhạc shamisen với giọng hát phụ họa, nhịp độ chậm rãi (thịnh hành vào cuối thời kỳ Edo) -
鸚 哥 vẹt thật (đặc biệt chỉ các loài vẹt nhỏ như vẹt đuôi dài, vẹt lory và vẹt conure) -
哥 老 会 Hội Cách Lão (hội kín Trung Quốc cuối thời nhà Thanh) -
哥 沢 節 phong cách âm nhạc shamisen với phần hát kèm theo, có nhịp độ chậm (thịnh hành vào cuối thời kỳ Edo) -
摩 納 哥 Monaco -
哥 倫 比 亜 Colombia -
阿 亀 鸚 哥 vẹt mào -
牡 丹 鸚 哥 vẹt yêu (đặc biệt là vẹt yêu Lilian, Agapornis lilianae) -
桃 色 鸚 哥 vẹt mào hồng, vẹt ngực hồng -
金 剛 鸚 哥 vẹt đuôi dài -
背 黄 青 鸚 哥 vẹt yến phụng, vẹt cảnh thông thường, vẹt yến phụng vỏ sò... -
紅 金 剛 鸚 哥 vẹt đuôi dài cánh xanh, vẹt đỏ xanh, vẹt đuôi dài đỏ -
輪 掛 本 青 鸚 哥 vẹt xanh Ấn Độ, vẹt cổ đeo vòng -
五 色 青 海 鸚 哥 vẹt ngũ sắc, vẹt lory cầu vồng -
八 哥 鳥 chim sáo mào, sáo mào - インド
八 哥 Chào mào Ấn Độ, Chim sáo Ấn Độ, Sáo nâu thường...