Kanji

和

Ý nghĩa

hòa hợp phong cách Nhật Bản hòa bình

Cách đọc

Kun'yomi

  • やわらぐ
  • やわらげる
  • なごむ
  • なごやか
  • あえる

On'yomi

  • わ へい hòa bình
  • へい わ hòa bình
  • かん わ sự giảm nhẹ
  • お しょう thầy tu
  • お らんだ Hà Lan
  • ころもばかりで お しょうはできぬ Áo không làm nên thầy tu
  • か しょう thầy tu
  • ねっ か き máy nhào bột

Luyện viết


Nét: 1/8

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠