Kanji
呵
kanji character
mắng mỏ
thổi vào
khiển trách
呵 kanji-呵 mắng mỏ, thổi vào, khiển trách
呵
Ý nghĩa
mắng mỏ thổi vào và khiển trách
Cách đọc
Kun'yomi
- かす
- しかる
- わらう
On'yomi
- か か tiếng cười
- か しゃく lời trách móc
- か か tiếng cười
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
呵 るmắng, trách mắng, khiển trách... -
呵 sự mắng mỏ -
呵 々tiếng cười -
呵 りsự mắng mỏ -
呵 責 lời trách móc, sự buộc tội, sự tra tấn... -
呵 嘖 lời trách móc, sự buộc tội, sự tra tấn... -
呵 呵 tiếng cười -
啖 呵 lời lẽ chua ngoa, lời lẽ thách thức -
呵 片 剤 thuốc phiện -
呵 々大 笑 cười vang, cười sảng khoái, cười nghiêng ngả -
呵 呵 大 笑 cười vang, cười sảng khoái, cười nghiêng ngả -
啖 呵 をきるnói thẳng thừng, quát tháo -
啖 呵 を切 るnói thẳng thừng, quát tháo -
良 心 の呵 責 cắn rứt lương tâm -
一 気 呵 成 hoàn thành một mạch, làm xong một hơi