Kanji

口

Ý nghĩa

miệng

Cách đọc

Kun'yomi

  • くち ばし mỏ
  • くち ぐちに mỗi người một ý
  • くち ごたえ cãi lại

On'yomi

  • じん こう dân số
  • こう じつ cái cớ
  • か こう cửa sông
  • く ちょう giọng điệu
  • い く どうおん đồng thanh
  • く どく thuyết phục

Luyện viết


Nét: 1/3

Phân tích thành phần

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠