Kanji

反

Ý nghĩa

phản và chống

Cách đọc

Kun'yomi

  • そる
  • そらす
  • かえす
  • かえる

On'yomi

  • はん たい sự phản đối
  • はん ぱつ sự phản đối
  • はん のう phản ứng
  • む ほん にん kẻ phản loạn
  • げん たん giảm diện tích canh tác
  • たん もの vải
  • たん しゅう sản lượng trên mỗi tấn
  • ほ ご giấy vụn
  • ほ ぐかご thùng rác
  • ほ ごがみ giấy vụn

Luyện viết


Nét: 1/4

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠