Kanji
反
kanji character
phản
chống
反 kanji-反 phản, chống
反
Ý nghĩa
phản và chống
Cách đọc
Kun'yomi
- そる
- そらす
- かえす
- かえる
On'yomi
- はん たい sự phản đối
- はん ぱつ sự phản đối
- はん のう phản ứng
- む ほん にん kẻ phản loạn
- げん たん giảm diện tích canh tác
- たん もの vải
- たん しゅう sản lượng trên mỗi tấn
- ほ ご giấy vụn
- ほ ぐかご thùng rác
- ほ ごがみ giấy vụn
Luyện viết
Nét: 1/4
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
反 đơn vị đo vải (rộng 28, 8 cm), với kimono: dài ít nhất 10 m... -
反 対 sự phản đối, sự chống đối, sự đối kháng... -
反 発 sự phản đối, sự nổi loạn, cuộc nổi dậy... -
反 撥 sự phản đối, sự nổi loạn, cuộc nổi dậy... -
反 るtrở về, quay lại, quay trở lại... -
違 反 vi phạm (hợp đồng, lời hứa, v.v.) -
反 応 phản ứng, sự đáp lại -
反 省 suy ngẫm, xem xét lại, tự vấn... -
反 ってtrái lại, thay vào đó, ngược lại... -
反 日 chống Nhật -
反 面 mặt trái, mặt đối lập, ngược lại... -
反 響 tiếng vang, sự dội lại, phản hồi... -
反 撃 phản kích, phản công, đòn phản công -
反 戦 phản đối chiến tranh -
反 乱 cuộc nổi dậy, cuộc binh biến, cuộc phản loạn... -
反 則 phạm lỗi, vi phạm luật, vi phạm (pháp luật... -
反 動 phản ứng, sự giật lùi, cú giật... -
反 論 sự phản đối, sự bác bỏ, lời bác bỏ... -
反 映 sự phản chiếu (của ánh sáng), sự phản ánh (của xã hội, thái độ... -
反 影 sự phản chiếu (của ánh sáng), sự phản ánh (của xã hội, thái độ... -
反 すtrả lại, khôi phục, đặt lại... -
反 感 sự chán ghét, sự đối kháng, sự thù địch... -
反 射 sự phản chiếu, sự dội lại, phản xạ... -
反 するtrái ngược với, chống lại, đi ngược lại với... -
反 逆 tội phản quốc, sự phản bội, cuộc binh biến... -
反 抗 sự phản đối, sự chống đối, sự không tuân lệnh... -
減 反 giảm diện tích canh tác, giảm sản lượng cây trồng -
造 反 cuộc nổi dậy -
反 作 用 phản ứng -
反 射 的 phản xạ, phản chiếu