Kanji

十

Ý nghĩa

mười

Cách đọc

Kun'yomi

  • とお か ngày mùng 10
  • ひゃく とお ばん số 110 (số điện thoại khẩn cấp của cảnh sát ở Nhật Bản)
  • にひゃく とお か ngày thứ 210 (tính từ ngày đầu tiên của mùa xuân theo lịch âm)
  • と え gấp mười lần
  • はた と せ hai mươi tuổi
  • やっ と かめ một thời gian dài (kể từ lần cuối)
  • そ ろばん bàn tính
  • い そ じ tuổi năm mươi
  • み そ じ tuổi ba mươi

On'yomi

  • ふ じゅう ぶん không đủ
  • じゅう がつ tháng Mười
  • じゅう きゅう mười chín
  • に じっ せいき thế kỷ hai mươi
  • じっ し mười ngón tay
  • じっ しゅきょうぎ mười môn phối hợp
  • じゅっ さい 10 tuổi
  • さん じゅっ ぷん ba mươi phút
  • ありが じゅっ ぴき cảm ơn

Luyện viết


Nét: 1/2

Phân tích thành phần

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠