Kanji
凍
kanji character
đông lạnh
đông cứng
làm lạnh
凍 kanji-凍 đông lạnh, đông cứng, làm lạnh
凍
Ý nghĩa
đông lạnh đông cứng và làm lạnh
Cách đọc
Kun'yomi
- こおる
- こごえる
- こごる
- いてる
- しみる
On'yomi
- とう けつ đóng băng (ví dụ: nước)
- れい とう đông lạnh
- れい とう こ tủ đông
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
凍 結 đóng băng (ví dụ: nước), đóng băng (ví dụ: giá cả, lương... -
凍 えるbị cóng (vì lạnh), bị đóng băng (cơ thể), tê cóng... -
凍 りnước đá, chè đá bào -
冷 凍 đông lạnh, bảo quản lạnh, làm lạnh -
凍 るđóng băng, bị đóng băng, đóng băng lại -
凍 死 chết cóng, chết rét -
冷 凍 庫 tủ đông -
凍 らすlàm đông lạnh, bảo quản trong tủ lạnh -
凍 傷 tê cóng do lạnh, cước -
凍 土 đất đóng băng -
解 凍 rã đông, làm tan băng, giải nén (dữ liệu)... -
冷 凍 食 品 thực phẩm đông lạnh -
凍 つđóng băng -
凍 てるđóng băng, đóng băng hoàn toàn -
凍 みるđóng băng, bị đóng băng, đông đặc -
凍 雨 mưa mùa đông, hạt mưa đá -
凍 害 thiệt hại do sương giá -
凍 寒 sương giá, giá rét -
凍 原 đài nguyên -
凍 石 đá xà phòng -
凍 肉 thịt đông lạnh -
凍 瘡 cước, tê cóng -
凍 餒 cảnh thiếu thốn -
凍 港 cảng đóng băng -
凍 露 sương giá, sương muối -
凍 れるtrời lạnh buốt xương, lạnh thấu xương, đóng băng... -
凍 えつくđóng băng vào, bị đóng băng vào -
凍 てつくđóng băng -
凍 みつくđóng băng vào, bị đóng băng vào -
凍 りつくđóng băng cứng lại, bị đóng băng chặt, đóng băng hoàn toàn...