Kanji
典
kanji character
bộ luật
nghi lễ
pháp luật
quy tắc
典 kanji-典 bộ luật, nghi lễ, pháp luật, quy tắc
典
Ý nghĩa
bộ luật nghi lễ pháp luật
Cách đọc
Kun'yomi
- ふみ
- のり
On'yomi
- てん けい kiểu
- こ てん tác phẩm cổ điển
- じ てん từ điển
- すうェー でん Thụy Điển
- こう でん tiền phúng viếng
- こう でん がえし quà đáp lễ tang
Luyện viết
Nét: 1/8
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
典 型 kiểu, mẫu, khuôn mẫu... -
古 典 tác phẩm cổ điển, cổ thư -
辞 典 từ điển, từ vựng -
辭 典 từ điển, bộ từ vựng -
典 型 的 điển hình, tiêu biểu, mẫu mực... -
式 典 lễ, nghi thức -
祭 典 lễ hội -
事 典 bách khoa toàn thư -
特 典 đặc quyền, ân huệ đặc biệt, lợi ích... -
瑞 典 Thụy Điển -
儀 典 lễ, nghi thức, nghi lễ... -
経 典 kinh điển, kinh sách, thánh thư -
香 典 tiền phúng viếng, quà chia buồn, lễ vật tang lễ... -
典 quy tắc, luật, quy định... -
羅 典 tiếng Latinh, Mỹ Latinh, Latinh... -
古 典 的 cổ điển, kinh điển -
羅 典 語 tiếng Latinh -
出 典 nguồn trích dẫn, căn cứ có thẩm quyền -
典 礼 lễ nghi, nghi thức, phép lịch sự... -
国 語 辞 典 từ điển tiếng Nhật, từ điển ngôn ngữ quốc gia -
恩 典 ân huệ, đặc ân, ân điển... -
原 典 nguyên bản -
祝 典 lễ kỷ niệm -
聖 典 kinh thánh, thánh thư, sách thánh... -
仏 典 kinh Phật, kinh điển Phật giáo -
文 典 ngữ pháp -
大 典 lễ lớn, lễ quốc gia, luật quan trọng... -
典 雅 tinh tế, thanh lịch, duyên dáng... -
典 拠 cơ sở, nguồn, tài liệu tham khảo -
典 故 tiền lệ xác thực