Kanji

Ý nghĩa

thỏ thỏ rừng

Cách đọc

Kun'yomi

  • うさぎ thỏ
  • つきの うさぎ thỏ ngọc
  • うさぎ みみ tai dài

On'yomi

  • かく làm đủ thứ việc
  • にかく dù sao đi nữa
  • もかく dù sao đi nữa

Luyện viết


Nét: 1/7

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.