Kanji
光
kanji character
tia
ánh sáng
光 kanji-光 tia, ánh sáng
光
Ý nghĩa
tia và ánh sáng
Cách đọc
Kun'yomi
- ひかる
- ひかり ánh sáng
- ひかり かがやく tỏa sáng
- ひかり もの vật thể phát sáng (ví dụ: sao băng)
On'yomi
- かん こう thăm quan
- こう けい cảnh tượng
- えい こう vinh quang
Luyện viết
Nét: 1/6
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
光 ánh sáng, sự chiếu sáng, tia sáng... -
観 光 thăm quan, du lịch -
觀 光 thăm quan, du lịch -
光 景 cảnh tượng, cảnh, quang cảnh... -
栄 光 vinh quang -
日 光 ánh nắng mặt trời, ánh nắng, tia nắng... -
光 るchiếu sáng, lấp lánh, sáng chói -
光 線 tia sáng, chùm tia -
月 光 ánh trăng, tia trăng -
光 熱 費 chi phí nhiên liệu và chiếu sáng, chi phí sưởi ấm và điện năng, hóa đơn năng lượng... -
光 栄 vinh dự, vinh quang, đặc ân -
光 学 quang học -
光 沢 độ bóng, sự đánh bóng, ánh sáng lấp lánh... -
光 明 ánh sáng rực rỡ, niềm hy vọng, tương lai tươi sáng... -
蛍 光 灯 đèn huỳnh quang, bóng đèn huỳnh quang, người chậm chạp... -
蛍 光 燈 đèn huỳnh quang, bóng đèn huỳnh quang, người chậm chạp... -
螢 光 灯 đèn huỳnh quang, bóng đèn huỳnh quang, người chậm chạp... -
螢 光 燈 đèn huỳnh quang, bóng đèn huỳnh quang, người chậm chạp... -
日 光 浴 tắm nắng, phơi nắng - けい
光 灯 đèn huỳnh quang, bóng đèn huỳnh quang, người chậm chạp... -
脚 光 đèn sân khấu, sự chú ý -
光 年 năm ánh sáng -
電 光 tia chớp, ánh sáng điện, ánh sáng từ nguồn điện -
発 光 sự phát sáng, sự bức xạ ánh sáng, sự phát quang -
陽 光 ánh nắng mặt trời, ánh sáng mặt trời -
光 輝 くtỏa sáng, lấp lánh -
光 源 nguồn sáng -
威 光 quyền lực, uy quyền, ảnh hưởng -
光 り輝 くtỏa sáng, lấp lánh -
蛍 光 huỳnh quang