Kanji
兆
kanji character
điềm báo
một nghìn tỷ
triệu tỷ
dấu hiệu
điềm
triệu chứng
兆 kanji-兆 điềm báo, một nghìn tỷ, triệu tỷ, dấu hiệu, điềm, triệu chứng
兆
Ý nghĩa
điềm báo một nghìn tỷ triệu tỷ
Cách đọc
Kun'yomi
- きざす
- きざし
On'yomi
- ちょう こう dấu hiệu
- ちょう 10^12
- ぜん ちょう điềm báo
Luyện viết
Nét: 1/6
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
兆 10^12, 1.000.000.000.000, nghìn tỷ... -
兆 しdấu hiệu, biểu hiện, điềm báo... -
兆 候 dấu hiệu, biểu hiện, điềm báo... -
前 兆 điềm báo, điềm gở, dấu hiệu... -
吉 兆 điềm lành, điềm tốt -
兆 すcó dấu hiệu, có triệu chứng, cho thấy dấu hiệu (của)... -
兆 民 toàn dân, toàn thể nhân dân -
億 兆 nhân dân, quần chúng, quần chúng nhân dân -
凶 兆 điềm xấu -
衰 兆 dấu hiệu suy tàn -
慶 兆 dấu hiệu của hạnh phúc, điềm lành -
瑞 兆 điềm lành, điềm tốt -
予 兆 điềm báo, dấu hiệu, thông báo... -
太 兆 bói xương vai (phương pháp bói toán dựa trên vết nứt xương vai hươu nung nóng), bói xương bả vai, bói xẻng xương... -
卦 兆 điềm báo, dấu hiệu bói toán -
死 兆 星 Sao Tử Vong (biệt danh của Alcor) -
前 兆 現 象 dấu hiệu báo trước, hiện tượng báo trước, dấu hiệu cảnh báo sớm... -
凶 事 の兆 しđiềm báo tai họa -
地 震 前 兆 現 象 hiện tượng tiền chấn - 1
兆 1.000.000.000.000, một nghìn tỷ -
一 兆 1.000.000.000.000, một nghìn tỷ