Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
凶兆
きょうちょう
vocabulary vocab word
điềm xấu
凶兆
kyouchou
凶兆
凶兆
きょうちょう
điềm xấu
きょ
う
ちょ
う
凶
兆
きょ
う
ちょ
う
凶
兆
きょ
う
ちょ
う
凶
兆
Ý nghĩa
điềm xấu
điềm xấu
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
凶兆
điềm xấu
きょうちょう
凶
kẻ ác, tà ác, vận rủi...
キョウ
凵
hình hộp mở, bộ thủ hộp mở (số 17)
カン
㐅
兆
điềm báo, một nghìn tỷ, triệu tỷ...
きざ.す, きざ.し, チョウ
儿
( 八 )
bộ thủ chân (số 10)
がい, ジン, ニン
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
冫
bộ thủy hai nét hoặc bộ băng (số 15)
こおり, ヒョウ
儿
( 八 )
bộ thủ chân (số 10)
がい, ジン, ニン
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.