Kanji
傭
kanji character
thuê
tuyển dụng
傭 kanji-傭 thuê, tuyển dụng
傭
Ý nghĩa
thuê và tuyển dụng
Cách đọc
Kun'yomi
- やとう
- あたい
- ひとしい
On'yomi
- こ よう việc làm
- ちょう よう trưng dụng
- よう せん tàu thuê
- ちょう
Luyện viết
Nét: 1/13
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
雇 傭 việc làm, tuyển dụng -
傭 うthuê, tuyển dụng, nhận vào làm... -
傭 nhân viên, việc làm -
徴 傭 trưng dụng, trưng thu, bắt lính... -
傭 いnhân viên, việc làm -
傭 船 tàu thuê, thuê tàu -
傭 兵 lính đánh thuê -
日 傭 việc làm theo ngày, thuê mướn theo ngày, lao động ngày... -
日 傭 いviệc làm theo ngày, thuê mướn theo ngày, lao động thời vụ... -
傭 人 nhân viên, công nhân viên chức -
傭 聘 thuê mướn, việc làm -
傭 い兵 lính đánh thuê -
解 傭 sa thải (nhân viên), cho thôi việc -
傭 船 契 約 hợp đồng thuê tàu -
日 傭 取 lao động theo ngày, thợ làm công nhật, thợ lành nghề -
被 傭 者 nhân viên -
雇 傭 者 nhân viên, người sử dụng lao động, người thuê mướn - スイス
傭 兵 Vệ binh Thụy Sĩ