Kanji
借
kanji character
mượn
thuê
借 kanji-借 mượn, thuê
借
Ý nghĩa
mượn và thuê
Cách đọc
Kun'yomi
- かりる
On'yomi
- たい しゃく khoản vay
- しゃく ち đất thuê
- しゃく や nhà thuê
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
借 金 nợ, khoản vay, nghĩa vụ nợ... -
借 りるmượn, thuê, thuê mướn... -
借 りsự mượn, khoản nợ, khoản vay -
前 借 りnhận tiền ứng lương -
借 入 vay mượn (tiền) -
借 款 khoản vay (đặc biệt giữa các chính phủ) -
貸 借 khoản vay, nợ và có, cho vay và vay mượn -
借 入 れvay mượn (tiền) -
借 入 金 khoản vay, khoản vay phải trả, khoản nợ -
借 り入 れvay mượn (tiền) -
借 地 đất thuê -
借 家 nhà thuê -
借 屋 nhà thuê, nhà cho thuê -
間 借 りthuê phòng -
借 り入 れ金 khoản vay, khoản vay phải trả, khoản nợ -
借 手 người vay, con nợ, người thuê -
借 主 người vay, con nợ, người thuê nhà... -
借 用 sự vay mượn, khoản vay -
賃 借 thuê, cho thuê, thuê mướn... -
借 り手 người vay, con nợ, người thuê -
借 り主 người vay, con nợ, người thuê nhà... -
借 換 chuyển đổi, hoàn trả, gia hạn -
拝 借 mượn -
借 物 vật mượn -
借 切 るthuê riêng, đặt trước, thuê trọn gói -
借 家 人 người thuê nhà, người thuê -
借 り物 vật mượn -
借 り換 えchuyển đổi, hoàn trả, gia hạn -
借 上 げるthuê, cho thuê, trưng dụng... -
借 入 れるvay mượn, thuê, cho thuê dài hạn...