Kanji
以
kanji character
bằng cách
vì
xét theo
so với
以 kanji-以 bằng cách, vì, xét theo, so với
以
Ý nghĩa
bằng cách vì xét theo
Cách đọc
Kun'yomi
- もって
On'yomi
- い らい từ đó
- い ない trong vòng
- い か không vượt quá ...
Luyện viết
Nét: 1/5
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
以 来 từ đó, từ nay -
以 内 trong vòng, bên trong, ít hơn -
以 てvới, bằng, bằng cách... -
以 下 không vượt quá ..., không nhiều hơn ..., ... trở xuống... -
以 前 trước đây, trước khi, cách đây... -
以 ってvới, bằng, bằng cách... -
以 呂 波 thứ tự truyền thống của bảng chữ cái tiếng Nhật, những điều cơ bản, kiến thức cơ bản về... -
以 後 sau đây, từ nay trở đi, về sau... -
以 降 từ đó trở đi, kể từ ... trở đi, từ ... về sau -
以 上 không ít hơn ..., ... trở lên, ... hoặc hơn... -
以 外 ngoại trừ, trừ, không kể... -
前 以 てtrước, trước đó, sẵn... -
前 以 ってtrước, trước đó, sẵn... -
以 色 列 Israel -
以 遠 xa hơn, vượt quá -
予 想 以 上 hơn dự kiến -
以 心 伝 心 thần giao cách cảm, hiểu ý nhau không cần nói, truyền tâm ý... -
以 往 sau đó, và sau này, trước đó... -
以 西 và về phía tây, ở và về phía tây của -
以 東 và các khu vực phía đông, ở và về phía đông của -
以 南 và các khu vực phía nam, trong và về phía nam của -
以 北 và các khu vực phía bắc, ở phía bắc và về phía bắc của -
以 深 ... hoặc sâu hơn, ... và thấp hơn -
所 以 lý do, căn cứ -
以 て するlàm bằng cách sử dụng -
以 遠 権 quyền bay vượt điểm -
以 下 略 phần còn lại lược bỏ, vân vân -
以 ての外 vô lý đến mức không thể chấp nhận được, quá đáng, không thể tha thứ... - を
以 てvới, bằng, bằng cách... -
以 ちましてvới, bằng, bằng cách...