Từ vựng
を以て
をもって
vocabulary vocab word
với
bằng
bằng cách
vì
do
cho
do
vào (ngày)
lúc (thời điểm)
tính đến (ví dụ: hôm nay)
を以て を以て をもって với, bằng, bằng cách, vì, do, cho, do, vào (ngày), lúc (thời điểm), tính đến (ví dụ: hôm nay)
Ý nghĩa
với bằng bằng cách
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0